Đạp xe đốt bao nhiêu calo?

Trả lời nhanh

Đạp xe ở tốc độ 18 km/h trong 30 phút đốt khoảng 203 kcal với người nặng 70 kg. Trong một giờ, con số này là khoảng 406 kcal.

30 phút, 70 kg
203 kcal
1 giờ, 70 kg
406 kcal
MET sử dụng
6.8
Cường độ hoặc tốc độ
18 km/h

Đạp xe ngoài trời dùng tốc độ trung bình của bạn. Các dòng này dành cho đạp xe đường trường hoặc đạp thư giãn, không bám sau người khác để giảm cản gió (drafting).

Lượng calo đốt được theo cân nặng

Lượng kcal ước tính ở các tốc độ phổ biến trên mặt phẳng. Ứng dụng chọn dòng theo tốc độ trung bình của bạn, nên hãy ghi cả thời gian và quãng đường.

30 phút
Tốc độ50 kg60 kg70 kg80 kg90 kg100 kg
12 km/h5:00 phút/km · 4 MET75 kcal90 kcal105 kcal120 kcal135 kcal150 kcal
18 km/h3:20 phút/km · 6.8 MET145 kcal174 kcal203 kcal232 kcal261 kcal290 kcal
21 km/h2:51 phút/km · 8 MET175 kcal210 kcal245 kcal280 kcal315 kcal350 kcal
24 km/h2:30 phút/km · 10 MET225 kcal270 kcal315 kcal360 kcal405 kcal450 kcal
28 km/h2:09 phút/km · 12 MET275 kcal330 kcal385 kcal440 kcal495 kcal550 kcal
34 km/h1:46 phút/km · 16.8 MET395 kcal474 kcal553 kcal632 kcal711 kcal790 kcal
1 giờ
Tốc độ50 kg60 kg70 kg80 kg90 kg100 kg
12 km/h5:00 phút/km · 4 MET150 kcal180 kcal210 kcal240 kcal270 kcal300 kcal
18 km/h3:20 phút/km · 6.8 MET290 kcal348 kcal406 kcal464 kcal522 kcal580 kcal
21 km/h2:51 phút/km · 8 MET350 kcal420 kcal490 kcal560 kcal630 kcal700 kcal
24 km/h2:30 phút/km · 10 MET450 kcal540 kcal630 kcal720 kcal810 kcal900 kcal
28 km/h2:09 phút/km · 12 MET550 kcal660 kcal770 kcal880 kcal990 kcal1100 kcal
34 km/h1:46 phút/km · 16.8 MET790 kcal948 kcal1106 kcal1264 kcal1422 kcal1580 kcal

Cách tính

Calo tiêu hao = (MET − 1) × cân nặng (kg) × thời gian (giờ)

MET so sánh năng lượng một hoạt động sử dụng với khi ngồi nghỉ. Nibbs trừ đi 1 MET, là năng lượng cơ thể dùng khi nghỉ (khoảng 1 kcal mỗi kg mỗi giờ), nên chỉ tính phần calo tăng thêm từ hoạt động. Ứng dụng làm tròn kết quả đến số kcal nguyên gần nhất.

Ví dụ (18 km/h, 70 kg, 30 phút): (6.8 − 1) × 70 × 0.5 = 203 kcal.

Tốc độMETMã Compendium
12 km/h401010Bicycling, <10 mph, leisure, to work or for pleasure
18 km/h6.801020Bicycling, 10-11.9 mph, leisure, slow, light effort
21 km/h801030Bicycling, 12-13.9 mph, leisure, moderate effort
24 km/h1001040Bicycling, 14-15.9 mph, racing or leisure, fast, vigorous effort
28 km/h1201050Bicycling, 16-19 mph, racing/not drafting or >19 mph drafting, very fast, racing general
34 km/h16.801060Bicycling, >20 mph, racing, not drafting

Mỗi tốc độ dùng dòng Compendium cho tốc độ đó trên mặt đất bằng phẳng, cứng. Ứng dụng chọn dòng theo tốc độ trung bình từ thời gian và quãng đường bạn ghi.

Nguồn: 2024 Adult Compendium of Physical Activities

Số liệu của chúng tôi đến từ đâu

Câu hỏi thường gặp

Đạp xe một giờ đốt bao nhiêu calo?

Ở 18 km/h, khoảng 406 kcal với người nặng 70 kg. Cùng tốc độ đó, người nặng 50 kg đốt khoảng 290 kcal và người nặng 100 kg khoảng 580 kcal.

Tốc độ nhanh hơn có đốt nhiều calo hơn không?

Có. Với người nặng 70 kg, 30 phút ở 12 km/h đốt khoảng 105 kcal, còn 30 phút ở 34 km/h đốt khoảng 553 kcal.

Vì sao các con số này thấp hơn một số công cụ tính khác?

Nibbs chỉ tính lượng calo bạn đốt vượt trên mức nghỉ. Ứng dụng trừ đi 1 MET, khoảng 1 kcal cho mỗi kg cân nặng mỗi giờ, vì cơ thể vẫn đốt chừng đó ngay cả khi ngồi yên. Các công cụ tính tổng lượng calo cộng cả phần năng lượng lúc nghỉ này, nên con số cao hơn.

Làm sao để ghi đạp xe trong Nibbs?

Thêm Đạp xe ngoài trời, rồi nhập thời gian và quãng đường. Nibbs tính tốc độ trung bình, chọn dòng phù hợp và dùng cân nặng trong hồ sơ của bạn. Bạn có thể thay ước tính bằng con số của riêng mình.

Ghi đạp xe trong Nibbs và tự động nhận ước tính calo

Nibbs có thư viện hơn 1.200 bài tập. Thêm một buổi tập và Nibbs dùng cân nặng của bạn để ước tính calo, bên cạnh các bữa ăn bạn ghi.

Calo tiêu hao của các hoạt động liên quan

Giá trị là kcal trong 30 phút với người nặng 70 kg, ở mức cường độ mặc định của ứng dụng hoặc tốc độ ghi trên từng trang.

Xem tất cả hoạt động

Đây là ước tính cho người trưởng thành, dựa trên giá trị trung bình của từng hoạt động. Lượng calo thực tế bạn đốt phụ thuộc vào thể lực, kỹ thuật, điều kiện và mức độ gắng sức. Trang này chỉ mang tính thông tin chung, không phải lời khuyên y tế.

Cập nhật lần cuối: