Chạy bộ chậm đốt bao nhiêu calo?
Trả lời nhanh
Chạy bộ chậm ở tốc độ 7.5 km/h trong 30 phút đốt khoảng 238 kcal với người nặng 70 kg. Trong một giờ, con số này là khoảng 476 kcal.
- 30 phút, 70 kg
- 238 kcal
- 1 giờ, 70 kg
- 476 kcal
- MET sử dụng
- 7.8
- Cường độ hoặc tốc độ
- 7.5 km/h
Jogging ở đây là chạy nhẹ nhàng, khoảng 6.5 đến 9 km/h. Trong ứng dụng, hãy ghi như một buổi chạy với thời gian và quãng đường, Nibbs sẽ chọn dòng theo tốc độ trung bình của bạn.
Lượng calo đốt được theo cân nặng
Lượng kcal ước tính ở các tốc độ phổ biến trên mặt phẳng. Ứng dụng chọn dòng theo tốc độ trung bình của bạn, nên hãy ghi cả thời gian và quãng đường.
| Tốc độ | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.5 km/h9:14 phút/km · 6.5 MET | 138 kcal | 165 kcal | 193 kcal | 220 kcal | 248 kcal | 275 kcal |
| 7.5 km/h8:00 phút/km · 7.8 MET | 170 kcal | 204 kcal | 238 kcal | 272 kcal | 306 kcal | 340 kcal |
| 8.5 km/h7:04 phút/km · 8.5 MET | 188 kcal | 225 kcal | 263 kcal | 300 kcal | 338 kcal | 375 kcal |
| 9 km/h6:40 phút/km · 9 MET | 200 kcal | 240 kcal | 280 kcal | 320 kcal | 360 kcal | 400 kcal |
| Tốc độ | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.5 km/h9:14 phút/km · 6.5 MET | 275 kcal | 330 kcal | 385 kcal | 440 kcal | 495 kcal | 550 kcal |
| 7.5 km/h8:00 phút/km · 7.8 MET | 340 kcal | 408 kcal | 476 kcal | 544 kcal | 612 kcal | 680 kcal |
| 8.5 km/h7:04 phút/km · 8.5 MET | 375 kcal | 450 kcal | 525 kcal | 600 kcal | 675 kcal | 750 kcal |
| 9 km/h6:40 phút/km · 9 MET | 400 kcal | 480 kcal | 560 kcal | 640 kcal | 720 kcal | 800 kcal |
Cách tính
Calo tiêu hao = (MET − 1) × cân nặng (kg) × thời gian (giờ)
MET so sánh năng lượng một hoạt động sử dụng với khi ngồi nghỉ. Nibbs trừ đi 1 MET, là năng lượng cơ thể dùng khi nghỉ (khoảng 1 kcal mỗi kg mỗi giờ), nên chỉ tính phần calo tăng thêm từ hoạt động. Ứng dụng làm tròn kết quả đến số kcal nguyên gần nhất.
Ví dụ (7.5 km/h, 70 kg, 30 phút): (7.8 − 1) × 70 × 0.5 = 238 kcal.
| Tốc độ | MET | Mã Compendium |
|---|---|---|
| 6.5 km/h | 6.5 | 12028Running, 4 to 4.2 mph (13 min/mile) |
| 7.5 km/h | 7.8 | 12029Running, 4.3 to 4.8 mph |
| 8.5 km/h | 8.5 | 12030Running, 5.0 to 5.2 mph (12 min/mile) |
| 9 km/h | 9 | 12045Running, 5.5 to 5.8 mph |
Mỗi tốc độ dùng dòng Compendium cho tốc độ đó trên mặt đất bằng phẳng, cứng. Ứng dụng chọn dòng theo tốc độ trung bình từ thời gian và quãng đường bạn ghi.
Câu hỏi thường gặp
Chạy bộ chậm một giờ đốt bao nhiêu calo?
Ở 7.5 km/h, khoảng 476 kcal với người nặng 70 kg. Cùng tốc độ đó, người nặng 50 kg đốt khoảng 340 kcal và người nặng 100 kg khoảng 680 kcal.
Tốc độ nhanh hơn có đốt nhiều calo hơn không?
Có. Với người nặng 70 kg, 30 phút ở 6.5 km/h đốt khoảng 193 kcal, còn 30 phút ở 9 km/h đốt khoảng 280 kcal.
Vì sao các con số này thấp hơn một số công cụ tính khác?
Nibbs chỉ tính lượng calo bạn đốt vượt trên mức nghỉ. Ứng dụng trừ đi 1 MET, khoảng 1 kcal cho mỗi kg cân nặng mỗi giờ, vì cơ thể vẫn đốt chừng đó ngay cả khi ngồi yên. Các công cụ tính tổng lượng calo cộng cả phần năng lượng lúc nghỉ này, nên con số cao hơn.
Làm sao để ghi chạy bộ chậm (jogging) trong Nibbs?
Thêm Chạy bộ ngoài trời, rồi nhập thời gian và quãng đường. Nibbs tính tốc độ trung bình, chọn dòng phù hợp và dùng cân nặng trong hồ sơ của bạn. Bạn có thể thay ước tính bằng con số của riêng mình.
Ghi chạy bộ chậm (jogging) trong Nibbs và tự động nhận ước tính calo
Nibbs có thư viện hơn 1.200 bài tập. Thêm một buổi tập và Nibbs dùng cân nặng của bạn để ước tính calo, bên cạnh các bữa ăn bạn ghi.
Calo tiêu hao của các hoạt động liên quan
Giá trị là kcal trong 30 phút với người nặng 70 kg, ở mức cường độ mặc định của ứng dụng hoặc tốc độ ghi trên từng trang.