Đi bộ đốt bao nhiêu calo?

Trả lời nhanh

Đi bộ ở tốc độ 5 km/h trong 30 phút đốt khoảng 98 kcal với người nặng 70 kg. Trong một giờ, con số này là khoảng 196 kcal.

30 phút, 70 kg
98 kcal
1 giờ, 70 kg
196 kcal
MET sử dụng
3.8
Cường độ hoặc tốc độ
5 km/h

Tốc độ quyết định mức đốt calo. Nibbs chọn dòng Compendium theo tốc độ trung bình của bạn, nên đi bộ 5 km trong một giờ sẽ dùng dòng 5 km/h. Các dòng này dành cho mặt đất bằng phẳng, cứng.

Lượng calo đốt được theo cân nặng

Lượng kcal ước tính ở các tốc độ phổ biến trên mặt phẳng. Ứng dụng chọn dòng theo tốc độ trung bình của bạn, nên hãy ghi cả thời gian và quãng đường.

30 phút
Tốc độ50 kg60 kg70 kg80 kg90 kg100 kg
3 km/h20:00 phút/km · 2.3 MET33 kcal39 kcal46 kcal52 kcal59 kcal65 kcal
4 km/h15:00 phút/km · 2.8 MET45 kcal54 kcal63 kcal72 kcal81 kcal90 kcal
5 km/h12:00 phút/km · 3.8 MET70 kcal84 kcal98 kcal112 kcal126 kcal140 kcal
6 km/h10:00 phút/km · 4.8 MET95 kcal114 kcal133 kcal152 kcal171 kcal190 kcal
7 km/h8:34 phút/km · 5.5 MET113 kcal135 kcal158 kcal180 kcal203 kcal225 kcal
1 giờ
Tốc độ50 kg60 kg70 kg80 kg90 kg100 kg
3 km/h20:00 phút/km · 2.3 MET65 kcal78 kcal91 kcal104 kcal117 kcal130 kcal
4 km/h15:00 phút/km · 2.8 MET90 kcal108 kcal126 kcal144 kcal162 kcal180 kcal
5 km/h12:00 phút/km · 3.8 MET140 kcal168 kcal196 kcal224 kcal252 kcal280 kcal
6 km/h10:00 phút/km · 4.8 MET190 kcal228 kcal266 kcal304 kcal342 kcal380 kcal
7 km/h8:34 phút/km · 5.5 MET225 kcal270 kcal315 kcal360 kcal405 kcal450 kcal

Cách tính

Calo tiêu hao = (MET − 1) × cân nặng (kg) × thời gian (giờ)

MET so sánh năng lượng một hoạt động sử dụng với khi ngồi nghỉ. Nibbs trừ đi 1 MET, là năng lượng cơ thể dùng khi nghỉ (khoảng 1 kcal mỗi kg mỗi giờ), nên chỉ tính phần calo tăng thêm từ hoạt động. Ứng dụng làm tròn kết quả đến số kcal nguyên gần nhất.

Ví dụ (5 km/h, 70 kg, 30 phút): (3.8 − 1) × 70 × 0.5 = 98 kcal.

Tốc độMETMã Compendium
3 km/h2.317151Walking, less than 2.0 mph, level, strolling, very slow
4 km/h2.817152Walking, 2.0 to 2.4 mph, level, slow pace, firm surface
5 km/h3.817190Walking, 2.8 to 3.4 mph, level, moderate pace, firm surface
6 km/h4.817200Walking, 3.5 to 3.9 mph, level, brisk, firm surface, walking for exercise
7 km/h5.517220Walking, 4.0 to 4.4 mph, level, firm surface, very brisk pace

Mỗi tốc độ dùng dòng Compendium cho tốc độ đó trên mặt đất bằng phẳng, cứng. Ứng dụng chọn dòng theo tốc độ trung bình từ thời gian và quãng đường bạn ghi.

Nguồn: 2024 Adult Compendium of Physical Activities

Số liệu của chúng tôi đến từ đâu

Câu hỏi thường gặp

Đi bộ một giờ đốt bao nhiêu calo?

Ở 5 km/h, khoảng 196 kcal với người nặng 70 kg. Cùng tốc độ đó, người nặng 50 kg đốt khoảng 140 kcal và người nặng 100 kg khoảng 280 kcal.

Tốc độ nhanh hơn có đốt nhiều calo hơn không?

Có. Với người nặng 70 kg, 30 phút ở 3 km/h đốt khoảng 46 kcal, còn 30 phút ở 7 km/h đốt khoảng 158 kcal.

Vì sao các con số này thấp hơn một số công cụ tính khác?

Nibbs chỉ tính lượng calo bạn đốt vượt trên mức nghỉ. Ứng dụng trừ đi 1 MET, khoảng 1 kcal cho mỗi kg cân nặng mỗi giờ, vì cơ thể vẫn đốt chừng đó ngay cả khi ngồi yên. Các công cụ tính tổng lượng calo cộng cả phần năng lượng lúc nghỉ này, nên con số cao hơn.

Làm sao để ghi đi bộ trong Nibbs?

Thêm Đi bộ ngoài trời, rồi nhập thời gian và quãng đường. Nibbs tính tốc độ trung bình, chọn dòng phù hợp và dùng cân nặng trong hồ sơ của bạn. Bạn có thể thay ước tính bằng con số của riêng mình.

Ghi đi bộ trong Nibbs và tự động nhận ước tính calo

Nibbs có thư viện hơn 1.200 bài tập. Thêm một buổi tập và Nibbs dùng cân nặng của bạn để ước tính calo, bên cạnh các bữa ăn bạn ghi.

Calo tiêu hao của các hoạt động liên quan

Giá trị là kcal trong 30 phút với người nặng 70 kg, ở mức cường độ mặc định của ứng dụng hoặc tốc độ ghi trên từng trang.

Xem tất cả hoạt động

Đây là ước tính cho người trưởng thành, dựa trên giá trị trung bình của từng hoạt động. Lượng calo thực tế bạn đốt phụ thuộc vào thể lực, kỹ thuật, điều kiện và mức độ gắng sức. Trang này chỉ mang tính thông tin chung, không phải lời khuyên y tế.

Cập nhật lần cuối: